chauvinisme
danh từ giống đực (m)
/ʃo.vi.nism/ giọng máy của trình duyệt
chauvinisme nghĩa là chủ nghĩa sô vanh.
Nghĩa của chauvinisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa sô vanh.
Dạng từ của chauvinisme
Đi với mạo từ: un chauvinisme · le chauvinisme
| Số nhiều | chauvinismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chauvinism
Câu hỏi thường gặp
chauvinisme nghĩa là gì?
chauvinisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa sô vanh.
chauvinisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chauvinisme (giọng Pháp chuẩn): /ʃo.vi.nism/.
chauvinisme là giống đực hay giống cái?
chauvinisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).