TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

charpenter

/ʃaʁ.pɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

charpenter nghĩa là đẽo làm sườn nhà, cấu tạo, sắp xếp.

Nghĩa của charpenter

Ngoại động từ

  1. Đẽo (gỗ) làm sườn nhà.
  2. Cấu tạo, sắp xếp.
    • Charpenter un discourscấu tạo một bài diễn văn

Chia động từ charpenter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: charpentéHiện tại phân từ: charpentant

Hiện tại présent

  • je charpente
  • tu charpentes
  • il/elle charpente
  • nous charpentons
  • vous charpentez
  • ils/elles charpentent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai charpenté
  • tu as charpenté
  • il/elle a charpenté
  • nous avons charpenté
  • vous avez charpenté
  • ils/elles ont charpenté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je charpentais
  • tu charpentais
  • il/elle charpentait
  • nous charpentions
  • vous charpentiez
  • ils/elles charpentaient

Tương lai đơn futur simple

  • je charpenterai
  • tu charpenteras
  • il/elle charpentera
  • nous charpenterons
  • vous charpenterez
  • ils/elles charpenteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je charpenterais
  • tu charpenterais
  • il/elle charpenterait
  • nous charpenterions
  • vous charpenteriez
  • ils/elles charpenteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je charpente
  • que tu charpentes
  • qu'il/elle charpente
  • que nous charpentions
  • que vous charpentiez
  • qu'ils/elles charpentent

Quá khứ đơn passé simple

  • je charpentai
  • tu charpentas
  • il/elle charpenta
  • nous charpentâmes
  • vous charpentâtes
  • ils/elles charpentèrent

Mệnh lệnh impératif

  • charpente (tu)
  • charpentons (nous)
  • charpentez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với charpenter

  • être bien charpenté — có vóc người vạm vỡ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tailor, to tailor make

Câu hỏi thường gặp

charpenter nghĩa là gì?

charpenter (ngoại động từ) nghĩa là đẽo làm sườn nhà, cấu tạo, sắp xếp.

charpenter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charpenter (giọng Pháp chuẩn): /ʃaʁ.pɑ̃.te/.

Chia động từ charpenter ở thì hiện tại thế nào?

je charpente, tu charpentes, il/elle charpente, nous charpentons, vous charpentez, ils/elles charpentent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.