carboxyle
danh từ giống đực (m)
/kaʁ.bɔk.sil/ giọng máy của trình duyệt
carboxyle nghĩa là Cacboxila.
Nghĩa của carboxyle
Danh từ · giống đực
- Hóa học Cacboxila.
Dạng từ của carboxyle
Đi với mạo từ: un carboxyle · le carboxyle
| Số nhiều | carboxyles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carboxyl
Câu hỏi thường gặp
carboxyle nghĩa là gì?
carboxyle (danh từ) nghĩa là Cacboxila.
carboxyle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carboxyle (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.bɔk.sil/.
carboxyle là giống đực hay giống cái?
carboxyle là danh từ giống đực (dùng với un, le).