carbone
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kaʁ.bɔn/ giọng máy của trình duyệt
carbone nghĩa là cacbon.
Nghĩa của carbone
Danh từ · giống đực
- Hóa học Cacbon.
- papier carbonegiấy than
Dạng từ của carbone
Đi với mạo từ: un carbone · le carbone
| Số nhiều | carbones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carbon
Câu hỏi thường gặp
carbone nghĩa là gì?
carbone (danh từ) nghĩa là cacbon.
carbone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carbone (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.bɔn/.
carbone là giống đực hay giống cái?
carbone là danh từ giống đực (dùng với un, le).