cantonnier
danh từ giống đực (m)
/kɑ̃.tɔ.nje/ giọng máy của trình duyệt
cantonnier nghĩa là công nhân sửa đường.
Nghĩa của cantonnier
Danh từ · giống đực
- Công nhân sửa đường.
Tính từ
- Xem (danh từ giống đực).
- Maison cantonnièrenhà của công nhân sửa đường
Dạng từ của cantonnier
Đi với mạo từ: un cantonnier · le cantonnier
| Số nhiều | Cantonniers |
| Giống cái | Cantonnière |
| Giống cái số nhiều | cantonnières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ roadman, roadmender; trackman (railways)
- Tính từ of the Eastern Townships (historical administrative region in southeast Quebec)
- Danh từ Townshipper (resident or native of the Eastern Townships, in Quebec)
Câu hỏi thường gặp
cantonnier nghĩa là gì?
cantonnier (danh từ, tính từ) nghĩa là công nhân sửa đường.
cantonnier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cantonnier (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.tɔ.nje/.
cantonnier là giống đực hay giống cái?
cantonnier là danh từ giống đực (dùng với un, le).