cannette
danh từ giống cái (f)
/ka.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
cannette nghĩa là ống suốt canette.
Nghĩa của cannette
Danh từ · giống cái
- Ngành dệt Ống suốt (ở con thoi) (cũng) canette.
Dạng từ của cannette
Đi với mạo từ: une cannette · la cannette
| Số nhiều | cannettes |
Câu hỏi thường gặp
cannette nghĩa là gì?
cannette (danh từ) nghĩa là ống suốt canette.
cannette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cannette (giọng Pháp chuẩn): /ka.nɛt/.
cannette là giống đực hay giống cái?
cannette là danh từ giống cái (dùng với une, la).