calorie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.lɔ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
calorie nghĩa là sự nhiệt quang.
Nghĩa của calorie
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Sự nhiệt quang.
Dạng từ của calorie
Đi với mạo từ: une calorie · la calorie
| Số nhiều | calories |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ calorie
Câu hỏi thường gặp
calorie nghĩa là gì?
calorie (danh từ) nghĩa là sự nhiệt quang.
calorie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calorie (giọng Pháp chuẩn): /ka.lɔ.ʁi/.
calorie là giống đực hay giống cái?
calorie là danh từ giống cái (dùng với une, la).