calfeutrement
danh từ giống đực (m)
/kal.fø.tʁə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
calfeutrement nghĩa là sự bít khe.
Nghĩa của calfeutrement
Danh từ · giống đực
- Sự bít khe (cửa...).
Dạng từ của calfeutrement
Đi với mạo từ: un calfeutrement · le calfeutrement
| Số nhiều | calfeutrements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caulking
Câu hỏi thường gặp
calfeutrement nghĩa là gì?
calfeutrement (danh từ) nghĩa là sự bít khe.
calfeutrement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calfeutrement (giọng Pháp chuẩn): /kal.fø.tʁə.mɑ̃/.
calfeutrement là giống đực hay giống cái?
calfeutrement là danh từ giống đực (dùng với un, le).