TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

calfater

/kal.fa.te/ giọng máy của trình duyệt

calfater nghĩa là xảm.

Nghĩa của calfater

Ngoại động từ

  1. Xảm (thuyền).

Chia động từ calfater

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: calfatéHiện tại phân từ: calfatant

Hiện tại présent

  • je calfate
  • tu calfates
  • il/elle calfate
  • nous calfatons
  • vous calfatez
  • ils/elles calfatent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai calfaté
  • tu as calfaté
  • il/elle a calfaté
  • nous avons calfaté
  • vous avez calfaté
  • ils/elles ont calfaté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je calfatais
  • tu calfatais
  • il/elle calfatait
  • nous calfations
  • vous calfatiez
  • ils/elles calfataient

Tương lai đơn futur simple

  • je calfaterai
  • tu calfateras
  • il/elle calfatera
  • nous calfaterons
  • vous calfaterez
  • ils/elles calfateront

Điều kiện conditionnel présent

  • je calfaterais
  • tu calfaterais
  • il/elle calfaterait
  • nous calfaterions
  • vous calfateriez
  • ils/elles calfateraient

Giả định subjonctif présent

  • que je calfate
  • que tu calfates
  • qu'il/elle calfate
  • que nous calfations
  • que vous calfatiez
  • qu'ils/elles calfatent

Quá khứ đơn passé simple

  • je calfatai
  • tu calfatas
  • il/elle calfata
  • nous calfatâmes
  • vous calfatâtes
  • ils/elles calfatèrent

Mệnh lệnh impératif

  • calfate (tu)
  • calfatons (nous)
  • calfatez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to caulk (to seal joints with caulk)

Câu hỏi thường gặp

calfater nghĩa là gì?

calfater (ngoại động từ) nghĩa là xảm.

calfater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calfater (giọng Pháp chuẩn): /kal.fa.te/.

Chia động từ calfater ở thì hiện tại thế nào?

je calfate, tu calfates, il/elle calfate, nous calfatons, vous calfatez, ils/elles calfatent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.