brugnonier
danh từ giống đực (m)
/bʁy.ɲɔ.nje/ giọng máy của trình duyệt
brugnonier nghĩa là cây đào mận.
Nghĩa của brugnonier
Danh từ · giống đực
- Cây đào mận.
Dạng từ của brugnonier
Đi với mạo từ: un brugnonier · le brugnonier
| Số nhiều | brugnoniers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nectarine tree
Câu hỏi thường gặp
brugnonier nghĩa là gì?
brugnonier (danh từ) nghĩa là cây đào mận.
brugnonier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brugnonier (giọng Pháp chuẩn): /bʁy.ɲɔ.nje/.
brugnonier là giống đực hay giống cái?
brugnonier là danh từ giống đực (dùng với un, le).