broyeuse
/bʁwa.jøz/ giọng máy của trình duyệt
broyeuse nghĩa là tán, nghiền, máy nghiền, máy nghiền màu.
Nghĩa của broyeuse
Tính từ
- Tán, nghiền.
- Dents broyeusesrăng nghiền (răng hàm)
- Insecte broyeursâu bọ có phần phụ miệng kiểu nghiền
Danh từ · giống đực
- Máy nghiền.
- Hội họa Máy nghiền màu.
Dạng từ của broyeuse
| Số nhiều | broyeuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với broyeuse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of broyeur (“shredder, crusher, grinder”)
Câu hỏi thường gặp
broyeuse nghĩa là gì?
broyeuse (tính từ, danh từ) nghĩa là tán, nghiền, máy nghiền, máy nghiền màu.
broyeuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của broyeuse (giọng Pháp chuẩn): /bʁwa.jøz/.