TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

broyer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bʁwa.je/ giọng máy của trình duyệt

broyer nghĩa là tán, nghiền, làm nát ra, đập tan.

Nghĩa của broyer

Ngoại động từ

  1. Tán, nghiền.
    • Broyer du poivretán hạt tiêu
    • Broyer les couleurs(hội họa) nghiền màu
  2. Làm nát ra, đập tan.
    • Avoir deux doigts broyés dans l'engrenagebị kẹp nát hai ngón tay vào bánh răng
    • Broyer la résistance ennemieđập tan sự kháng cự của quân địch

Chia động từ broyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: broyéHiện tại phân từ: broyant

Hiện tại présent

  • je broie
  • tu broies
  • il/elle broie
  • nous broyons
  • vous broyez
  • ils/elles broient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai broyé
  • tu as broyé
  • il/elle a broyé
  • nous avons broyé
  • vous avez broyé
  • ils/elles ont broyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je broyais
  • tu broyais
  • il/elle broyait
  • nous broyions
  • vous broyiez
  • ils/elles broyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je broierai
  • tu broieras
  • il/elle broiera
  • nous broierons
  • vous broierez
  • ils/elles broieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je broierais
  • tu broierais
  • il/elle broierait
  • nous broierions
  • vous broieriez
  • ils/elles broieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je broie
  • que tu broies
  • qu'il/elle broie
  • que nous broyions
  • que vous broyiez
  • qu'ils/elles broient

Quá khứ đơn passé simple

  • je broyai
  • tu broyas
  • il/elle broya
  • nous broyâmes
  • vous broyâtes
  • ils/elles broyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • broie (tu)
  • broyons (nous)
  • broyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của broyer

Cụm từ, thành ngữ với broyer

  • broyer du noir — (thân mật) phiền muộn
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crush, grind; to crush in a fight; to outpower

Câu hỏi thường gặp

broyer nghĩa là gì?

broyer (ngoại động từ) nghĩa là tán, nghiền, làm nát ra, đập tan.

broyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của broyer (giọng Pháp chuẩn): /bʁwa.je/.

Chia động từ broyer ở thì hiện tại thế nào?

je broie, tu broies, il/elle broie, nous broyons, vous broyez, ils/elles broient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.