brome
danh từ giống đực (m)
/bʁom/ giọng máy của trình duyệt
brome nghĩa là cây tước mạch.
Nghĩa của brome
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây tước mạch.
Dạng từ của brome
Đi với mạo từ: un brome · le brome
| Số nhiều | bromes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bromine
- Danh từ brome (plant)
Câu hỏi thường gặp
brome nghĩa là gì?
brome (danh từ) nghĩa là cây tước mạch.
brome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brome (giọng Pháp chuẩn): /bʁom/.
brome là giống đực hay giống cái?
brome là danh từ giống đực (dùng với un, le).