briqueterie
danh từ giống cái (f)
/bʁi.kə.t(ə).ʁi/ giọng máy của trình duyệt
briqueterie nghĩa là xưởng gạch.
Nghĩa của briqueterie
Danh từ · giống cái
- Xưởng gạch.
Dạng từ của briqueterie
Đi với mạo từ: une briqueterie · la briqueterie
| Số nhiều | briqueteries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brickyard
Câu hỏi thường gặp
briqueterie nghĩa là gì?
briqueterie (danh từ) nghĩa là xưởng gạch.
briqueterie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của briqueterie (giọng Pháp chuẩn): /bʁi.kə.t(ə).ʁi/.
briqueterie là giống đực hay giống cái?
briqueterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).