TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

braisière

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

braisière nghĩa là thùng giụi than, nồi hầm.

Nghĩa của braisière

Danh từ · giống cái

  1. Thùng giụi than (để tắt đi).
  2. Nồi hầm (có để than hồng trên vung).

Dạng từ của braisière

Đi với mạo từ: une braisière · la braisière

Câu hỏi thường gặp

braisière nghĩa là gì?

braisière (danh từ) nghĩa là thùng giụi than, nồi hầm.

braisière là giống đực hay giống cái?

braisière là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.