braille
braille nghĩa là chữ bray, chữ nổi.
Nghĩa của braille
Danh từ · giống đực
- Chữ bray, chữ nổi (cho người mù).
Dạng từ của braille
Đi với mạo từ: un braille · le braille
| Số nhiều | brailles |
Câu ví dụ với braille
- L'âne braille. Con lừa đang kêu be be. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11837725
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ braille
Câu hỏi thường gặp
braille nghĩa là gì?
braille (danh từ) nghĩa là chữ bray, chữ nổi.
braille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của braille (giọng Pháp chuẩn): /bʁaj/.
braille là giống đực hay giống cái?
braille là danh từ giống đực (dùng với un, le).