bractée
danh từ giống cái (f)
/bʁak.te/ giọng máy của trình duyệt
bractée nghĩa là lá bắc.
Nghĩa của bractée
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Lá bắc.
Dạng từ của bractée
Đi với mạo từ: une bractée · la bractée
| Số nhiều | bractées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bract
Câu hỏi thường gặp
bractée nghĩa là gì?
bractée (danh từ) nghĩa là lá bắc.
bractée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bractée (giọng Pháp chuẩn): /bʁak.te/.
bractée là giống đực hay giống cái?
bractée là danh từ giống cái (dùng với une, la).