TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brésil

danh từ giống đực (m)
/bʁe.zil/ giọng máy của trình duyệt

brésil nghĩa là gỗ huyết mộc.

Nghĩa của brésil

Danh từ · giống đực

  1. Gỗ huyết mộc (dùng để nhuộm đỏ).

Dạng từ của brésil

Đi với mạo từ: un brésil · le brésil

Số nhiềubrésils

Câu ví dụ với brésil

  • La petite fille habitait au Brésil. Cô bé đó sống ở Brazil. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1330857
  • Je voudrais vivre au Brésil. Tôi muốn sống ở Brazil. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3666912
  • J'aimerais vivre au Brésil. Tôi muốn sống ở Brazil. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4713514
  • Il y a beaucoup de grandes villes au Brésil. Nước Bra-xin có rất nhiều thành phố lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7094940
  • Le Brésil est le plus grand pays d'Amérique du Sud. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2721867
  • Un tiers des forêts tropicales humides du monde se trouve au Brésil. Một phần ba rừng mưa trên thế giới nằm ở Brazil. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13549091

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brazil (wood)

Câu hỏi thường gặp

brésil nghĩa là gì?

brésil (danh từ) nghĩa là gỗ huyết mộc.

brésil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brésil (giọng Pháp chuẩn): /bʁe.zil/.

brésil là giống đực hay giống cái?

brésil là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.