boursouflure
danh từ giống cái (f)
/buʁ.su.flyʁ/ giọng máy của trình duyệt
boursouflure nghĩa là chỗ phồng, chỗ sưng.
Nghĩa của boursouflure
Danh từ · giống cái
- Chỗ phồng, chỗ sưng.
- Une boursouflure sous les yeuxchỗ sưng dưới mắt
- Tính chất kêu và rỗng (của lời văn..).
Dạng từ của boursouflure
Đi với mạo từ: une boursouflure · la boursouflure
| Số nhiều | boursouflures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swelling; blister; pomposity
Câu hỏi thường gặp
boursouflure nghĩa là gì?
boursouflure (danh từ) nghĩa là chỗ phồng, chỗ sưng.
boursouflure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boursouflure (giọng Pháp chuẩn): /buʁ.su.flyʁ/.
boursouflure là giống đực hay giống cái?
boursouflure là danh từ giống cái (dùng với une, la).