bourricot
bourricot nghĩa là con lừa nhỏ.
Nghĩa của bourricot
Danh từ · giống đực
- Con lừa nhỏ.
Dạng từ của bourricot
Đi với mạo từ: un bourricot · le bourricot
| Số nhiều | bourricots |
Câu ví dụ với bourricot
- Espèce de bourricot ! Đồ ngốc! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8739044
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small donkey
Câu hỏi thường gặp
bourricot nghĩa là gì?
bourricot (danh từ) nghĩa là con lừa nhỏ.
bourricot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bourricot (giọng Pháp chuẩn): /bu.ʁi.ko/.
bourricot là giống đực hay giống cái?
bourricot là danh từ giống đực (dùng với un, le).