TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

boulinier

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

boulinier nghĩa là thuyền vát gió kém.

Nghĩa của boulinier

Danh từ · giống đực

  1. Bon bonlinier thuyền vát gió hay.
  2. Thuyền vát gió kém.

Dạng từ của boulinier

Đi với mạo từ: un boulinier · le boulinier

Câu hỏi thường gặp

boulinier nghĩa là gì?

boulinier (danh từ) nghĩa là thuyền vát gió kém.

boulinier là giống đực hay giống cái?

boulinier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.