TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bocarder

/bɔ.kaʁ.de/ giọng máy của trình duyệt

bocarder nghĩa là nghiền.

Nghĩa của bocarder

Ngoại động từ

  1. Nghiền (quặng...).

Chia động từ bocarder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bocardéHiện tại phân từ: bocardant

Hiện tại présent

  • je bocarde
  • tu bocardes
  • il/elle bocarde
  • nous bocardons
  • vous bocardez
  • ils/elles bocardent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bocardé
  • tu as bocardé
  • il/elle a bocardé
  • nous avons bocardé
  • vous avez bocardé
  • ils/elles ont bocardé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bocardais
  • tu bocardais
  • il/elle bocardait
  • nous bocardions
  • vous bocardiez
  • ils/elles bocardaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bocarderai
  • tu bocarderas
  • il/elle bocardera
  • nous bocarderons
  • vous bocarderez
  • ils/elles bocarderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je bocarderais
  • tu bocarderais
  • il/elle bocarderait
  • nous bocarderions
  • vous bocarderiez
  • ils/elles bocarderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je bocarde
  • que tu bocardes
  • qu'il/elle bocarde
  • que nous bocardions
  • que vous bocardiez
  • qu'ils/elles bocardent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bocardai
  • tu bocardas
  • il/elle bocarda
  • nous bocardâmes
  • vous bocardâtes
  • ils/elles bocardèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bocarde (tu)
  • bocardons (nous)
  • bocardez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ To grind with a stamp mill

Câu hỏi thường gặp

bocarder nghĩa là gì?

bocarder (ngoại động từ) nghĩa là nghiền.

bocarder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bocarder (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.kaʁ.de/.

Chia động từ bocarder ở thì hiện tại thế nào?

je bocarde, tu bocardes, il/elle bocarde, nous bocardons, vous bocardez, ils/elles bocardent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.