biophysique
danh từ giống cái (f)
/bjɔ.fi.zik/ giọng máy của trình duyệt
biophysique nghĩa là lý sinh học.
Nghĩa của biophysique
Danh từ · giống cái
- Lý sinh học.
Dạng từ của biophysique
Đi với mạo từ: une biophysique · la biophysique
| Số nhiều | biophysiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biophysics
Câu hỏi thường gặp
biophysique nghĩa là gì?
biophysique (danh từ) nghĩa là lý sinh học.
biophysique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biophysique (giọng Pháp chuẩn): /bjɔ.fi.zik/.
biophysique là giống đực hay giống cái?
biophysique là danh từ giống cái (dùng với une, la).