biométrie
danh từ giống cái (f)
/bjɔ.me.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
biométrie nghĩa là Khoa thống kê sinh vật.
Nghĩa của biométrie
Danh từ · giống cái
- Khoa thống kê sinh vật.
Dạng từ của biométrie
Đi với mạo từ: une biométrie · la biométrie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biometrics (measurement of biological data)
Câu hỏi thường gặp
biométrie nghĩa là gì?
biométrie (danh từ) nghĩa là Khoa thống kê sinh vật.
biométrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biométrie (giọng Pháp chuẩn): /bjɔ.me.tʁi/.
biométrie là giống đực hay giống cái?
biométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).