bec-de-lièvre
danh từ giống đực (m)
/bɛk.də.ljɛvʁ/ giọng máy của trình duyệt
bec-de-lièvre nghĩa là tật sứt môi.
Nghĩa của bec-de-lièvre
Danh từ · giống đực
- Tật sứt môi.
Dạng từ của bec-de-lièvre
Đi với mạo từ: un bec-de-lièvre · le bec-de-lièvre
| Số nhiều | becs-de-lièvre |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cleft lip; harelip
Câu hỏi thường gặp
bec-de-lièvre nghĩa là gì?
bec-de-lièvre (danh từ) nghĩa là tật sứt môi.
bec-de-lièvre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bec-de-lièvre (giọng Pháp chuẩn): /bɛk.də.ljɛvʁ/.
bec-de-lièvre là giống đực hay giống cái?
bec-de-lièvre là danh từ giống đực (dùng với un, le).