ballottine
danh từ giống cái (f)
/ba.lɔ.tin/ giọng máy của trình duyệt
ballottine nghĩa là thịt bó giò.
Nghĩa của ballottine
Danh từ · giống cái
- Thịt bó giò.
Dạng từ của ballottine
Đi với mạo từ: une ballottine · la ballottine
| Số nhiều | ballottines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ballottine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ballotine
Câu hỏi thường gặp
ballottine nghĩa là gì?
ballottine (danh từ) nghĩa là thịt bó giò.
ballottine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ballottine (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɔ.tin/.
ballottine là giống đực hay giống cái?
ballottine là danh từ giống cái (dùng với une, la).