bactériémie
danh từ giống cái (f)
/bak.te.ʁje.mi/ giọng máy của trình duyệt
bactériémie nghĩa là Chứng máu nhiễm vi khuẩn.
Nghĩa của bactériémie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng máu nhiễm vi khuẩn.
Dạng từ của bactériémie
Đi với mạo từ: une bactériémie · la bactériémie
| Số nhiều | bactériémies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bactériémie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bacteriemia
Câu hỏi thường gặp
bactériémie nghĩa là gì?
bactériémie (danh từ) nghĩa là Chứng máu nhiễm vi khuẩn.
bactériémie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bactériémie (giọng Pháp chuẩn): /bak.te.ʁje.mi/.
bactériémie là giống đực hay giống cái?
bactériémie là danh từ giống cái (dùng với une, la).