bachotte
danh từ giống cái (f)
/ba.ʃɔt/ giọng máy của trình duyệt
bachotte nghĩa là thùng chở cá.
Nghĩa của bachotte
Danh từ · giống cái
- Thùng chở cá (cá sống).
Dạng từ của bachotte
Đi với mạo từ: une bachotte · la bachotte
| Số nhiều | bachottes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bachotte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a container for transporting live fish
Câu hỏi thường gặp
bachotte nghĩa là gì?
bachotte (danh từ) nghĩa là thùng chở cá.
bachotte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bachotte (giọng Pháp chuẩn): /ba.ʃɔt/.
bachotte là giống đực hay giống cái?
bachotte là danh từ giống cái (dùng với une, la).