azurage
danh từ giống đực (m)
/a.zy.ʁaʒ/ giọng máy của trình duyệt
azurage nghĩa là sự hồ lơ.
Nghĩa của azurage
Danh từ · giống đực
- Sự hồ lơ (quần áo).
Dạng từ của azurage
Đi với mạo từ: un azurage · l'azurage
| Số nhiều | azurages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blueing
Câu hỏi thường gặp
azurage nghĩa là gì?
azurage (danh từ) nghĩa là sự hồ lơ.
azurage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của azurage (giọng Pháp chuẩn): /a.zy.ʁaʒ/.
azurage là giống đực hay giống cái?
azurage là danh từ giống đực (dùng với un, le).