azote
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.zɔt/ giọng máy của trình duyệt
azote nghĩa là nitơ, đạm.
Nghĩa của azote
Danh từ · giống đực
- Hóa học Nitơ, đạm.
Dạng từ của azote
Đi với mạo từ: un azote · l'azote
| Số nhiều | azotes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với azote
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nitrogen
Câu hỏi thường gặp
azote nghĩa là gì?
azote (danh từ) nghĩa là nitơ, đạm.
azote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của azote (giọng Pháp chuẩn): /a.zɔt/.
azote là giống đực hay giống cái?
azote là danh từ giống đực (dùng với un, le).