asexualité
danh từ giống cái (f)
/a.sɛk.sɥa.li.te/ giọng máy của trình duyệt
asexualité nghĩa là tính chất vô tính.
Nghĩa của asexualité
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Tính chất vô tính.
Dạng từ của asexualité
Đi với mạo từ: une asexualité · l'asexualité
| Số nhiều | asexualités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ asexuality
Câu hỏi thường gặp
asexualité nghĩa là gì?
asexualité (danh từ) nghĩa là tính chất vô tính.
asexualité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asexualité (giọng Pháp chuẩn): /a.sɛk.sɥa.li.te/.
asexualité là giống đực hay giống cái?
asexualité là danh từ giống cái (dùng với une, la).