aphasique
/a.fa.zik/ giọng máy của trình duyệt
aphasique nghĩa là mất ngôn ngữ, người mất ngôn ngữ.
Nghĩa của aphasique
Tính từ
- Y học Mất ngôn ngữ.
Danh từ · cả hai giống
- Y học Người mất ngôn ngữ.
Dạng từ của aphasique
| Số nhiều | aphasiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ aphasic
Câu hỏi thường gặp
aphasique nghĩa là gì?
aphasique (tính từ, danh từ) nghĩa là mất ngôn ngữ, người mất ngôn ngữ.
aphasique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aphasique (giọng Pháp chuẩn): /a.fa.zik/.