antidate
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃tidat/ giọng máy của trình duyệt
antidate nghĩa là Ngày tháng ghi lùi lại (trước ngày tháng thật).
Nghĩa của antidate
Danh từ · giống cái
- Ngày tháng ghi lùi lại (trước ngày tháng thật).
Dạng từ của antidate
Đi với mạo từ: une antidate · l'antidate
Câu hỏi thường gặp
antidate nghĩa là gì?
antidate (danh từ) nghĩa là Ngày tháng ghi lùi lại (trước ngày tháng thật).
antidate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antidate (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃tidat/.
antidate là giống đực hay giống cái?
antidate là danh từ giống cái (dùng với une, la).