anthropopithèque
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.tʁɔ.pɔ.pi.tɛk/ giọng máy của trình duyệt
anthropopithèque nghĩa là người vượn.
Nghĩa của anthropopithèque
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Người vượn.
Dạng từ của anthropopithèque
Đi với mạo từ: un anthropopithèque · l'anthropopithèque
| Số nhiều | anthropopithèques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anthropopithecus
Câu hỏi thường gặp
anthropopithèque nghĩa là gì?
anthropopithèque (danh từ) nghĩa là người vượn.
anthropopithèque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anthropopithèque (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tʁɔ.pɔ.pi.tɛk/.
anthropopithèque là giống đực hay giống cái?
anthropopithèque là danh từ giống đực (dùng với un, le).