anthère
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
anthère nghĩa là bao phấn.
Nghĩa của anthère
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Bao phấn.
Dạng từ của anthère
Đi với mạo từ: une anthère · l'anthère
| Số nhiều | anthères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anther
Câu hỏi thường gặp
anthère nghĩa là gì?
anthère (danh từ) nghĩa là bao phấn.
anthère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anthère (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tɛʁ/.
anthère là giống đực hay giống cái?
anthère là danh từ giống cái (dùng với une, la).