ansérine
/ɑ̃.se.ʁin/ giọng máy của trình duyệt
ansérine nghĩa là cây rau muối, cỏ chét chân ngỗng.
Nghĩa của ansérine
Tính từ
- Peau ansérine da chân ngỗng.
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây rau muối.
- Thực vật học Cỏ chét chân ngỗng.
Dạng từ của ansérine
| Số nhiều | ansérines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ anserine
Câu hỏi thường gặp
ansérine nghĩa là gì?
ansérine (tính từ, danh từ) nghĩa là cây rau muối, cỏ chét chân ngỗng.
ansérine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ansérine (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.se.ʁin/.