anisette
danh từ giống cái (f)
/a.ni.zɛt/ giọng máy của trình duyệt
anisette nghĩa là rượu anizet.
Nghĩa của anisette
Danh từ · giống cái
- Rượu anizet.
Dạng từ của anisette
Đi với mạo từ: une anisette · l'anisette
| Số nhiều | anisettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anisette
Câu hỏi thường gặp
anisette nghĩa là gì?
anisette (danh từ) nghĩa là rượu anizet.
anisette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anisette (giọng Pháp chuẩn): /a.ni.zɛt/.
anisette là giống đực hay giống cái?
anisette là danh từ giống cái (dùng với une, la).