animalier
animalier nghĩa là họa sĩ động vật, chuyên về động vật.
Nghĩa của animalier
Danh từ · cả hai giống
- Họa sĩ động vật, nhà điêu khắc động vật.
Tính từ
- Chuyên về động vật (họa sĩ, nhà điêu khắc).
- parc animalierkhu bảo tồn thú hiếm
- documentaire animalierphim tài liệu về động vật
Dạng từ của animalier
| Số nhiều | animaliers |
| Giống cái | animalière /a.ni.ma.ljɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | animalières |
Câu ví dụ với animalier
- Le parc animalier est ouvert de dix heures moins le quart jusqu'à neuf heures et quart. Sở thú mở cửa từ mười giờ kém mười lăm đến chín giờ mười lăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935779
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ animal, wildlife
- Danh từ an artist who draws or sculpts animals, wildlife artist
Câu hỏi thường gặp
animalier nghĩa là gì?
animalier (danh từ, tính từ) nghĩa là họa sĩ động vật, chuyên về động vật.
animalier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của animalier (giọng Pháp chuẩn): /a.ni.ma.lje/.
animalier là giống đực hay giống cái?
animalier là danh từ cả hai giống.