anesthésiologie
anesthésiologie nghĩa là khoa gây tê, khoa gây mê.
Nghĩa của anesthésiologie
Danh từ · giống cái
- Y học Khoa gây tê, khoa gây mê.
Dạng từ của anesthésiologie
Đi với mạo từ: une anesthésiologie · l'anesthésiologie
| Số nhiều | anesthésiologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anesthesiology
Câu hỏi thường gặp
anesthésiologie nghĩa là gì?
anesthésiologie (danh từ) nghĩa là khoa gây tê, khoa gây mê.
anesthésiologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anesthésiologie (giọng Pháp chuẩn): /a.nɛs.te.zjɔ.lɔ.ʒi/.
anesthésiologie là giống đực hay giống cái?
anesthésiologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).