TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

amocher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.mɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

amocher nghĩa là làm hỏng, làm xấu đi.

Nghĩa của amocher

Ngoại động từ

  1. Thông tục Làm hỏng, làm xấu đi; làm bị thương.

Chia động từ amocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: amochéHiện tại phân từ: amochant

Hiện tại présent

  • j'amoche
  • tu amoches
  • il/elle amoche
  • nous amochons
  • vous amochez
  • ils/elles amochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai amoché
  • tu as amoché
  • il/elle a amoché
  • nous avons amoché
  • vous avez amoché
  • ils/elles ont amoché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'amochais
  • tu amochais
  • il/elle amochait
  • nous amochions
  • vous amochiez
  • ils/elles amochaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'amocherai
  • tu amocheras
  • il/elle amochera
  • nous amocherons
  • vous amocherez
  • ils/elles amocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'amocherais
  • tu amocherais
  • il/elle amocherait
  • nous amocherions
  • vous amocheriez
  • ils/elles amocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'amoche
  • que tu amoches
  • qu'il/elle amoche
  • que nous amochions
  • que vous amochiez
  • qu'ils/elles amochent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'amochai
  • tu amochas
  • il/elle amocha
  • nous amochâmes
  • vous amochâtes
  • ils/elles amochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • amoche (tu)
  • amochons (nous)
  • amochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mess up

Câu hỏi thường gặp

amocher nghĩa là gì?

amocher (ngoại động từ) nghĩa là làm hỏng, làm xấu đi.

amocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amocher (giọng Pháp chuẩn): /a.mɔ.ʃe/.

Chia động từ amocher ở thì hiện tại thế nào?

j'amoche, tu amoches, il/elle amoche, nous amochons, vous amochez, ils/elles amochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.