amidonnage
danh từ giống đực (m)
/a.mi.dɔ.naʒ/ giọng máy của trình duyệt
amidonnage nghĩa là sự hồ bột.
Nghĩa của amidonnage
Danh từ · giống đực
- Sự hồ bột.
Dạng từ của amidonnage
Đi với mạo từ: un amidonnage · l'amidonnage
| Số nhiều | amidonnages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ starching
Câu hỏi thường gặp
amidonnage nghĩa là gì?
amidonnage (danh từ) nghĩa là sự hồ bột.
amidonnage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amidonnage (giọng Pháp chuẩn): /a.mi.dɔ.naʒ/.
amidonnage là giống đực hay giống cái?
amidonnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).