amadouvier
danh từ giống đực (m)
/a.ma.du.vje/ giọng máy của trình duyệt
amadouvier nghĩa là nấm móng ngựa.
Nghĩa của amadouvier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Nấm móng ngựa (dùng làm bùi nhùi).
Dạng từ của amadouvier
Đi với mạo từ: un amadouvier · l'amadouvier
| Số nhiều | amadouviers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tinder fungus, hoof fungus
Câu hỏi thường gặp
amadouvier nghĩa là gì?
amadouvier (danh từ) nghĩa là nấm móng ngựa.
amadouvier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amadouvier (giọng Pháp chuẩn): /a.ma.du.vje/.
amadouvier là giống đực hay giống cái?
amadouvier là danh từ giống đực (dùng với un, le).