alpaga
danh từ giống đực (m)
/al.pa.ɡa/ giọng máy của trình duyệt
alpaga nghĩa là lạc đà paca, vải paca.
Nghĩa của alpaga
Danh từ · giống đực
- Động vật học Lạc đà paca.
- Vải paca.
Dạng từ của alpaga
Đi với mạo từ: un alpaga · l'alpaga
| Số nhiều | alpagas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alpaca (sheeplike animal of the Andes)
Câu hỏi thường gặp
alpaga nghĩa là gì?
alpaga (danh từ) nghĩa là lạc đà paca, vải paca.
alpaga phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alpaga (giọng Pháp chuẩn): /al.pa.ɡa/.
alpaga là giống đực hay giống cái?
alpaga là danh từ giống đực (dùng với un, le).