TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

allusion

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ly.zjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

allusion nghĩa là sự ám chỉ, lời ám chỉ, lời nói bóng gió.

Nghĩa của allusion

Danh từ · giống cái

  1. Sự ám chỉ.
    • Faire allusion àám chỉ
  2. Lời ám chỉ, lời nói bóng gió.

Dạng từ của allusion

Đi với mạo từ: une allusion · l'allusion

Số nhiềuallusions

Câu ví dụ với allusion

  • Vous faites allusion à moi ? Bạn đang nói về tôi à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #974737
  • Tu fais allusion à moi ? Bạn đang nói về tôi à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #974738

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ allusion, innuendo

Câu hỏi thường gặp

allusion nghĩa là gì?

allusion (danh từ) nghĩa là sự ám chỉ, lời ám chỉ, lời nói bóng gió.

allusion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allusion (giọng Pháp chuẩn): /a.ly.zjɔ̃/.

allusion là giống đực hay giống cái?

allusion là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.