algidité
danh từ giống cái (f)
/al.ʒi.di.te/ giọng máy của trình duyệt
algidité nghĩa là sự lạnh giá, sự cảm hàn.
Nghĩa của algidité
Danh từ · giống cái
- Y học Sự lạnh giá, sự cảm hàn.
Dạng từ của algidité
Đi với mạo từ: une algidité · l'algidité
| Số nhiều | algidités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ algidity
Câu hỏi thường gặp
algidité nghĩa là gì?
algidité (danh từ) nghĩa là sự lạnh giá, sự cảm hàn.
algidité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của algidité (giọng Pháp chuẩn): /al.ʒi.di.te/.
algidité là giống đực hay giống cái?
algidité là danh từ giống cái (dùng với une, la).