aleurite
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
aleurite nghĩa là cây trẩu.
Nghĩa của aleurite
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây trẩu.
Dạng từ của aleurite
Đi với mạo từ: une aleurite · l'aleurite
| Số nhiều | aleurites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ candlenut (or similar plant of the genus Aleurites)
Câu hỏi thường gặp
aleurite nghĩa là gì?
aleurite (danh từ) nghĩa là cây trẩu.
aleurite là giống đực hay giống cái?
aleurite là danh từ giống cái (dùng với une, la).