alcoomètre
danh từ giống đực (m)
/al.kɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
alcoomètre nghĩa là tửu kế.
Nghĩa của alcoomètre
Danh từ · giống đực
- Tửu kế.
Dạng từ của alcoomètre
Đi với mạo từ: un alcoomètre · l'alcoomètre
| Số nhiều | alcoomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alcoholometer
Câu hỏi thường gặp
alcoomètre nghĩa là gì?
alcoomètre (danh từ) nghĩa là tửu kế.
alcoomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alcoomètre (giọng Pháp chuẩn): /al.kɔ.mɛtʁ/.
alcoomètre là giống đực hay giống cái?
alcoomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).