albinisme
danh từ giống đực (m)
/al.bi.nism/ giọng máy của trình duyệt
albinisme nghĩa là chứng bạch tạng.
Nghĩa của albinisme
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Chứng bạch tạng.
Dạng từ của albinisme
Đi với mạo từ: un albinisme · l'albinisme
| Số nhiều | albinismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ albinism
Câu hỏi thường gặp
albinisme nghĩa là gì?
albinisme (danh từ) nghĩa là chứng bạch tạng.
albinisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của albinisme (giọng Pháp chuẩn): /al.bi.nism/.
albinisme là giống đực hay giống cái?
albinisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).