alésage
danh từ giống đực (m)
/a.le.zaʒ/ giọng máy của trình duyệt
alésage nghĩa là sự doa, sự tiện trong.
Nghĩa của alésage
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Sự doa, sự tiện trong.
- Alésage d'un cylindređường kính trong của xilanh
Dạng từ của alésage
Đi với mạo từ: un alésage · l'alésage
| Số nhiều | alésages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reaming, boring
Câu hỏi thường gặp
alésage nghĩa là gì?
alésage (danh từ) nghĩa là sự doa, sự tiện trong.
alésage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alésage (giọng Pháp chuẩn): /a.le.zaʒ/.
alésage là giống đực hay giống cái?
alésage là danh từ giống đực (dùng với un, le).