affouragement
danh từ giống đực (m)
/a.fu.ʁaʒ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
affouragement nghĩa là Như affourragement.
Nghĩa của affouragement
Danh từ · giống đực
- Như affourragement.
Dạng từ của affouragement
Đi với mạo từ: un affouragement · l'affouragement
| Số nhiều | affouragements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foddering
Câu hỏi thường gặp
affouragement nghĩa là gì?
affouragement (danh từ) nghĩa là Như affourragement.
affouragement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affouragement (giọng Pháp chuẩn): /a.fu.ʁaʒ.mɑ̃/.
affouragement là giống đực hay giống cái?
affouragement là danh từ giống đực (dùng với un, le).